TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прилете́ть

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
priletétʹ[prʲɪlʲɪˈtʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прилете́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прилете́ть nghĩa là bay đến, đến.

Nghĩa của прилете́ть

Động từ

  1. Bay đến, đến (bằng máy bay).

Cặp thể của прилете́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прилете́ть

NgôiTương lai
яприлечу́
тыприлети́шь
он / она́ / оно́прилети́т
мыприлети́м
выприлети́те
они́прилетя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прилете́л
Giống cái (она́)прилете́ла
Giống trung (оно́)прилете́ло
Số nhiều (они́)прилете́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прилети́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прилети́те

Câu hỏi thường gặp

прилететь nghĩa là gì?

прилететь (động từ) nghĩa là bay đến, đến.

прилететь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прилете́ть (phiên âm Latinh priletétʹ, IPA [prʲɪlʲɪˈtʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.