прили́пчивый
Dấu sắc trên прили́пчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прили́пчивый nghĩa là dễ dính, bám chặt.
Nghĩa của прили́пчивый
Tính từ
- Dễ dính, bám chặt, bám riết.
- прилипчивый челове́кngười hay ám (hay làm phiền, hay quấy rầy)
Biến cách của прили́пчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прили́пчивый | прили́пчивое | прили́пчивая | прили́пчивые |
| Sinh cách | прили́пчивого | прили́пчивого | прили́пчивой | прили́пчивых |
| Tặng cách | прили́пчивому | прили́пчивому | прили́пчивой | прили́пчивым |
| Đối cách | прили́пчивый | прили́пчивое | прили́пчивую | прили́пчивые |
| Công cụ cách | прили́пчивым | прили́пчивым | прили́пчивой | прили́пчивыми |
| Giới cách | прили́пчивом | прили́пчивом | прили́пчивой | прили́пчивых |
| Dạng ngắn | прили́пчив | прили́пчиво | прили́пчива | прили́пчивы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прилипчивый nghĩa là gì?
прилипчивый (tính từ) nghĩa là dễ dính, bám chặt.
прилипчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прили́пчивый (phiên âm Latinh prilípčivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.