TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прили́пчивый

prilípčivyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прили́пчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прили́пчивый nghĩa là dễ dính, bám chặt.

Nghĩa của прили́пчивый

Tính từ

  1. Dễ dính, bám chặt, bám riết.
    • прилипчивый челове́кngười hay ám (hay làm phiền, hay quấy rầy)

Biến cách của прили́пчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприли́пчивыйприли́пчивоеприли́пчиваяприли́пчивые
Sinh cáchприли́пчивогоприли́пчивогоприли́пчивойприли́пчивых
Tặng cáchприли́пчивомуприли́пчивомуприли́пчивойприли́пчивым
Đối cáchприли́пчивыйприли́пчивоеприли́пчивуюприли́пчивые
Công cụ cáchприли́пчивымприли́пчивымприли́пчивойприли́пчивыми
Giới cáchприли́пчивомприли́пчивомприли́пчивойприли́пчивых
Dạng ngắnприли́пчивприли́пчивоприли́пчиваприли́пчивы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прилипчивый nghĩa là gì?

прилипчивый (tính từ) nghĩa là dễ dính, bám chặt.

прилипчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прили́пчивый (phiên âm Latinh prilípčivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.