прили́чие
Dấu sắc trên прили́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прили́чие nghĩa là sự lịch sự, xã giao.
Nghĩa của прили́чие
Danh từ
- Sự lịch sự, xã giao, lịch thiệp; (số nhiều) phép lịch sự, phép xã giao.
- для прили́чияđể cho có vẻ lịch sự, theo phép lịch sự
- соблюда́ть прили́чияtuân theo phép lịch sự, tôn trọng phép xã giao
Biến cách của прили́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прили́чие | прили́чия |
| Sinh cách кого? чего? | прили́чия | прили́чий |
| Tặng cách кому? чему? | прили́чию | прили́чиям |
| Đối cách кого? что? | прили́чие | прили́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | прили́чием | прили́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | прили́чии | прили́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приличие nghĩa là gì?
приличие (danh từ) nghĩa là sự lịch sự, xã giao.
приличие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прили́чие (phiên âm Latinh prilíčije, IPA [prʲɪˈlʲit͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.