TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прили́чие

giống trungbất động vật
prilíčije[prʲɪˈlʲit͡ɕɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прили́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прили́чие nghĩa là sự lịch sự, xã giao.

Nghĩa của прили́чие

Danh từ

  1. Sự lịch sự, xã giao, lịch thiệp; (số nhiều) phép lịch sự, phép xã giao.
    • для прили́чияđể cho có vẻ lịch sự, theo phép lịch sự
    • соблюда́ть прили́чияtuân theo phép lịch sự, tôn trọng phép xã giao

Biến cách của прили́чие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прили́чиеприли́чия
Sinh cách кого? чего?прили́чияприли́чий
Tặng cách кому? чему?прили́чиюприли́чиям
Đối cách кого? что?прили́чиеприли́чия
Công cụ cách кем? чем?прили́чиемприли́чиями
Giới cách о ком? о чём?прили́чииприли́чиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

приличие nghĩa là gì?

приличие (danh từ) nghĩa là sự lịch sự, xã giao.

приличие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прили́чие (phiên âm Latinh prilíčije, IPA [prʲɪˈlʲit͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.