прили́стник
giống đựcbất động vật
prilístnik[prʲɪˈlʲisnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прили́стник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прили́стник nghĩa là lá kèm.
Nghĩa của прили́стник
Danh từ
- [Chiếc, ngọn] lá kèm.
Biến cách của прили́стник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прили́стник | прили́стники |
| Sinh cách кого? чего? | прили́стника | прили́стников |
| Tặng cách кому? чему? | прили́стнику | прили́стникам |
| Đối cách кого? что? | прили́стник | прили́стники |
| Công cụ cách кем? чем? | прили́стником | прили́стниками |
| Giới cách о ком? о чём? | прили́стнике | прили́стниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прилистник nghĩa là gì?
прилистник (danh từ) nghĩa là lá kèm.
прилистник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прили́стник (phiên âm Latinh prilístnik, IPA [prʲɪˈlʲisnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.