прилуне́ние
Dấu sắc trên прилуне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прилуне́ние nghĩa là đỗ xuống mặt trăng, hạ xuống mặt trăng.
Nghĩa của прилуне́ние
Danh từ
- Sự đổ bộ xuống mặt trăng, đỗ xuống mặt trăng, hạ xuống mặt trăng.
Biến cách của прилуне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прилуне́ние | прилуне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | прилуне́ния | прилуне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | прилуне́нию | прилуне́ниям |
| Đối cách кого? что? | прилуне́ние | прилуне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | прилуне́нием | прилуне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | прилуне́нии | прилуне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прилунение nghĩa là gì?
прилунение (danh từ) nghĩa là đỗ xuống mặt trăng, hạ xuống mặt trăng.
прилунение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прилуне́ние (phiên âm Latinh prilunénije, IPA [prʲɪɫʊˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.