прима́нка
giống cáibất động vật
primánka[prʲɪˈmankə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прима́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прима́нка nghĩa là mồi.
Nghĩa của прима́нка
Danh từ
- Mồi.
Biến cách của прима́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прима́нка | прима́нки |
| Sinh cách кого? чего? | прима́нки | прима́нок |
| Tặng cách кому? чему? | прима́нке | прима́нкам |
| Đối cách кого? что? | прима́нку | прима́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | прима́нкой | прима́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | прима́нке | прима́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приманка nghĩa là gì?
приманка (danh từ) nghĩa là mồi.
приманка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прима́нка (phiên âm Latinh primánka, IPA [prʲɪˈmankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.