прима́т
Dấu sắc trên прима́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прима́т nghĩa là hang đầu, ưu tiên.
Nghĩa của прима́т
Danh từ
- sách vở [tính, vai trò] hang đầu, ưu tiên, đi trước, có trước.
- прима́т мате́рии над ду́хомtính hàng đầu (có trước, ưu tiên) của vật chất so với tinh thần
Biến cách của прима́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прима́т | прима́ты |
| Sinh cách кого? чего? | прима́та | прима́тов |
| Tặng cách кому? чему? | прима́ту | прима́там |
| Đối cách кого? что? | прима́та | прима́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | прима́том | прима́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | прима́те | прима́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
примат nghĩa là gì?
примат (danh từ) nghĩa là hang đầu, ưu tiên.
примат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прима́т (phiên âm Latinh primát, IPA [prʲɪˈmat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.