прима́ты
Dấu sắc trên прима́ты chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прима́ты nghĩa là loài linh trưởng, linh trưởng loại.
Nghĩa của прима́ты
Danh từ
- Loài linh trưởng, linh trưởng loại (Primanes).
- отря́д прима́тыовbộ linh trưởng
Biến cách của прима́ты (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прима́т | прима́ты |
| Sinh cách кого? чего? | прима́та | прима́тов |
| Tặng cách кому? чему? | прима́ту | прима́там |
| Đối cách кого? что? | прима́та | прима́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | прима́том | прима́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | прима́те | прима́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
приматы nghĩa là gì?
приматы (danh từ) nghĩa là loài linh trưởng, linh trưởng loại.
приматы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прима́ты (phiên âm Latinh primáty); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.