примене́ние
Dấu sắc trên примене́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примене́ние nghĩa là sự áp dụng, ứng dụng, thích nghi, thích ứng.
Nghĩa của примене́ние
Danh từ
- Sự áp dụng, ứng dụng, vận dụng; (употрабление) [sự] sử dụng, dùng.
- применение но́вых ме́тодов произво́дства[sự] áp dụng những phương pháp mới trong sản xuất, ứng dụng những phương pháp sản xuất mới
- досто́йный лу́чшего примене́нияxứng đáng được áp dụng (ứng dụng, sử dụng, dùng) vào việc tốt hơn
- к условиям, местности [sự] thích nghi, thích ứng.
Biến cách của примене́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | примене́ние | примене́ния |
| Sinh cách кого? чего? | примене́ния | примене́ний |
| Tặng cách кому? чему? | примене́нию | примене́ниям |
| Đối cách кого? что? | примене́ние | примене́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | примене́нием | примене́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | примене́нии | примене́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với примене́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
применение nghĩa là gì?
применение (danh từ) nghĩa là sự áp dụng, ứng dụng, thích nghi, thích ứng.
применение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примене́ние (phiên âm Latinh primenénije, IPA [prʲɪmʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.