примени́мость
Dấu sắc trên примени́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примени́мость nghĩa là tính khả dụng, áp dụng.
Nghĩa của примени́мость
Danh từ
- Tính khả dụng, [khả năng] áp dụng, ứng dụng, vận dụng, sử dụng, dùng.
Biến cách của примени́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | примени́мость | примени́мости |
| Sinh cách кого? чего? | примени́мости | примени́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | примени́мости | примени́мостям |
| Đối cách кого? что? | примени́мость | примени́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | примени́мостью | примени́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | примени́мости | примени́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
применимость nghĩa là gì?
применимость (danh từ) nghĩa là tính khả dụng, áp dụng.
применимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примени́мость (phiên âm Latinh primenímostʹ, IPA [prʲɪmʲɪˈnʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.