примени́мый
Dấu sắc trên примени́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примени́мый nghĩa là khả dụng.
Nghĩa của примени́мый
Tính từ
- Có thể áp dụng (ứng dụng, vận dụng, sử dụng, dùng) được, khả dụng.
Biến cách của примени́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | примени́мый | примени́мое | примени́мая | примени́мые |
| Sinh cách | примени́мого | примени́мого | примени́мой | примени́мых |
| Tặng cách | примени́мому | примени́мому | примени́мой | примени́мым |
| Đối cách | примени́мый / примени́мого | примени́мое | примени́мую | примени́мые / примени́мых |
| Công cụ cách | примени́мым | примени́мым | примени́мой | примени́мыми |
| Giới cách | примени́мом | примени́мом | примени́мой | примени́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với примени́мый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
применимый nghĩa là gì?
применимый (tính từ) nghĩa là khả dụng.
применимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примени́мый (phiên âm Latinh primenímyj, IPA [prʲɪmʲɪˈnʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.