TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

примени́мый

primenímyj[prʲɪmʲɪˈnʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên примени́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

примени́мый nghĩa là khả dụng.

Nghĩa của примени́мый

Tính từ

  1. Có thể áp dụng (ứng dụng, vận dụng, sử dụng, dùng) được, khả dụng.

Biến cách của примени́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпримени́мыйпримени́моепримени́маяпримени́мые
Sinh cáchпримени́могопримени́могопримени́мойпримени́мых
Tặng cáchпримени́момупримени́момупримени́мойпримени́мым
Đối cáchпримени́мый / примени́могопримени́моепримени́муюпримени́мые / примени́мых
Công cụ cáchпримени́мымпримени́мымпримени́мойпримени́мыми
Giới cáchпримени́момпримени́момпримени́мойпримени́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với примени́мый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

применимый nghĩa là gì?

применимый (tính từ) nghĩa là khả dụng.

применимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là примени́мый (phiên âm Latinh primenímyj, IPA [prʲɪmʲɪˈnʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.