TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приме́рно

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
primérno[prʲɪˈmʲernə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приме́рно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приме́рно nghĩa là gương mẫu, mẫu mực, áng chừng, ước chừng.

Nghĩa của приме́рно

Phó từ

  1. отлично [một cách] gương mẫu, mẫu mực, kiểu mẫu.
  2. приблизительно Áng chừng, ước chừng, khoảng chừng, độ chừng, phỏng chừng, chừng, vào khoảng, khoảng, độ.
    • он ушёл приме́рно в шесть часо́вnó ra đi vào khoảng sáu giờ

Câu ví dụ với приме́рно

  • Это примерно в 10 минутах езды отсюда. Lái xe từ đây đi khoảng 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #564416
  • Она со мной примерно одного возраста. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1990444
  • Мы с ней примерно ровесники. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4976931
  • Мы с ней примерно ровесницы. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4976932
  • Вода глубиной примерно два метра. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787485
  • "Во сколько ты вчера пошёл спать?" - "Примерно в 2:30". "Hôm qua mấy giờ mới ngủ?" "Khoảng ba rưỡi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3965417
  • Она примерно моего возраста. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4050426
  • Одна книга тонкая. Другая толстая. В толстой примерно 200 страниц. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1289838

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

примерно nghĩa là gì?

примерно (phó từ) nghĩa là gương mẫu, mẫu mực, áng chừng, ước chừng.

примерно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приме́рно (phiên âm Latinh primérno, IPA [prʲɪˈmʲernə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.