TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приме́рный

primérnyj[prʲɪˈmʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приме́рный nghĩa là gương mẫu, mẫu mực, áng chừng, ước chừng.

Nghĩa của приме́рный

Tính từ

  1. образциовый Gương mẫu, mẫu mực, kiểu mẫu, mô phạm, khuôn mẫu.
    • приме́рное поведе́ниеtư cách gương mẫu (mô phạm, kiểu mẫu, khuôn mẫu, mẫu mực)
  2. приблизительный Áng chừng, ước chừng, khoảng chừng, độ chừng, phỏng chừng.
    • примерный подсчёт[sự] ước tính, phỏng tính, tính áng chừng, tính phỏng chừng

Biến cách của приме́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприме́рныйприме́рноеприме́рнаяприме́рные
Sinh cáchприме́рногоприме́рногоприме́рнойприме́рных
Tặng cáchприме́рномуприме́рномуприме́рнойприме́рным
Đối cáchприме́рный / приме́рногоприме́рноеприме́рнуюприме́рные / приме́рных
Công cụ cáchприме́рнымприме́рнымприме́рнойприме́рными
Giới cáchприме́рномприме́рномприме́рнойприме́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приме́рный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

примерный nghĩa là gì?

примерный (tính từ) nghĩa là gương mẫu, mẫu mực, áng chừng, ước chừng.

примерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приме́рный (phiên âm Latinh primérnyj, IPA [prʲɪˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.