приме́рный
Dấu sắc trên приме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приме́рный nghĩa là gương mẫu, mẫu mực, áng chừng, ước chừng.
Nghĩa của приме́рный
Tính từ
- образциовый Gương mẫu, mẫu mực, kiểu mẫu, mô phạm, khuôn mẫu.
- приме́рное поведе́ниеtư cách gương mẫu (mô phạm, kiểu mẫu, khuôn mẫu, mẫu mực)
- приблизительный Áng chừng, ước chừng, khoảng chừng, độ chừng, phỏng chừng.
- примерный подсчёт[sự] ước tính, phỏng tính, tính áng chừng, tính phỏng chừng
Biến cách của приме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приме́рный | приме́рное | приме́рная | приме́рные |
| Sinh cách | приме́рного | приме́рного | приме́рной | приме́рных |
| Tặng cách | приме́рному | приме́рному | приме́рной | приме́рным |
| Đối cách | приме́рный / приме́рного | приме́рное | приме́рную | приме́рные / приме́рных |
| Công cụ cách | приме́рным | приме́рным | приме́рной | приме́рными |
| Giới cách | приме́рном | приме́рном | приме́рной | приме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приме́рный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
примерный nghĩa là gì?
примерный (tính từ) nghĩa là gương mẫu, mẫu mực, áng chừng, ước chừng.
примерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приме́рный (phiên âm Latinh primérnyj, IPA [prʲɪˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.