приме́та
Dấu sắc trên приме́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приме́та nghĩa là dấu hiệu, điềm, triệu.
Nghĩa của приме́та
Danh từ
- Dấu hiệu.
- осо́бые приме́тыnhững dấu hiệu đặc biệt
- предзнаменование Điềm, triệu, triệu chứng.
- дурна́я приме́таđiềm gở
- хоро́шая приме́таđiềm lành
- име́ть кого́-л. на приме́теnhằm ai
- быть на приме́теđược chấm, được nhằm
Biến cách của приме́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приме́та | приме́ты |
| Sinh cách кого? чего? | приме́ты | приме́т |
| Tặng cách кому? чему? | приме́те | приме́там |
| Đối cách кого? что? | приме́ту | приме́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | приме́той | приме́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | приме́те | приме́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với приме́та
- Мы можем только надеяться, что правительство примет решение вывести свои войска. Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9889457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
примета nghĩa là gì?
примета (danh từ) nghĩa là dấu hiệu, điềm, triệu.
примета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приме́та (phiên âm Latinh priméta, IPA [prʲɪˈmʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.