приме́тный
Dấu sắc trên приме́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приме́тный nghĩa là dễ nhận thấy, nổi bật, trội lên.
Nghĩa của приме́тный
Tính từ
- заметный Dễ nhận thấy.
- выделяющийся Nổi bật, trội lên, xuất sắc.
- приметный челове́к[con] người nổi bật
Biến cách của приме́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приме́тный | приме́тное | приме́тная | приме́тные |
| Sinh cách | приме́тного | приме́тного | приме́тной | приме́тных |
| Tặng cách | приме́тному | приме́тному | приме́тной | приме́тным |
| Đối cách | приме́тный / приме́тного | приме́тное | приме́тную | приме́тные / приме́тных |
| Công cụ cách | приме́тным | приме́тным | приме́тной | приме́тными |
| Giới cách | приме́тном | приме́тном | приме́тной | приме́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của приме́тный
Câu hỏi thường gặp
приметный nghĩa là gì?
приметный (tính từ) nghĩa là dễ nhận thấy, nổi bật, trội lên.
приметный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приме́тный (phiên âm Latinh primétnyj, IPA [prʲɪˈmʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.