TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приме́тный

primétnyj[prʲɪˈmʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приме́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приме́тный nghĩa là dễ nhận thấy, nổi bật, trội lên.

Nghĩa của приме́тный

Tính từ

  1. заметный Dễ nhận thấy.
  2. выделяющийся Nổi bật, trội lên, xuất sắc.
    • приметный челове́к[con] người nổi bật

Biến cách của приме́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприме́тныйприме́тноеприме́тнаяприме́тные
Sinh cáchприме́тногоприме́тногоприме́тнойприме́тных
Tặng cáchприме́тномуприме́тномуприме́тнойприме́тным
Đối cáchприме́тный / приме́тногоприме́тноеприме́тнуюприме́тные / приме́тных
Công cụ cáchприме́тнымприме́тнымприме́тнойприме́тными
Giới cáchприме́тномприме́тномприме́тнойприме́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của приме́тный

Câu hỏi thường gặp

приметный nghĩa là gì?

приметный (tính từ) nghĩa là dễ nhận thấy, nổi bật, trội lên.

приметный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приме́тный (phiên âm Latinh primétnyj, IPA [prʲɪˈmʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.