TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

примеча́ние

giống trungbất động vật
primečánije[prʲɪmʲɪˈt͡ɕænʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên примеча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

примеча́ние nghĩa là lời chú thích, chú giải.

Nghĩa của примеча́ние

Danh từ

  1. Lời chú thích, chú giải, chú dẫn, bình chú; (сноска) phụ chú, tiểu chú, bị chú, ghi chú, lời chú, lời chua.
    • составля́ть примеча́ния к сочине́ниям Пу́шкинаlàm chú thích (chú giải, chú dẫn) cho các tác phẩm của Pu-skin

Biến cách của примеча́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?примеча́ниепримеча́ния
Sinh cách кого? чего?примеча́нияпримеча́ний
Tặng cách кому? чему?примеча́ниюпримеча́ниям
Đối cách кого? что?примеча́ниепримеча́ния
Công cụ cách кем? чем?примеча́ниемпримеча́ниями
Giới cách о ком? о чём?примеча́ниипримеча́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

примечание nghĩa là gì?

примечание (danh từ) nghĩa là lời chú thích, chú giải.

примечание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là примеча́ние (phiên âm Latinh primečánije, IPA [prʲɪmʲɪˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.