примеча́ние
Dấu sắc trên примеча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примеча́ние nghĩa là lời chú thích, chú giải.
Nghĩa của примеча́ние
Danh từ
- Lời chú thích, chú giải, chú dẫn, bình chú; (сноска) phụ chú, tiểu chú, bị chú, ghi chú, lời chú, lời chua.
- составля́ть примеча́ния к сочине́ниям Пу́шкинаlàm chú thích (chú giải, chú dẫn) cho các tác phẩm của Pu-skin
Biến cách của примеча́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | примеча́ние | примеча́ния |
| Sinh cách кого? чего? | примеча́ния | примеча́ний |
| Tặng cách кому? чему? | примеча́нию | примеча́ниям |
| Đối cách кого? что? | примеча́ние | примеча́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | примеча́нием | примеча́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | примеча́нии | примеча́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
примечание nghĩa là gì?
примечание (danh từ) nghĩa là lời chú thích, chú giải.
примечание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примеча́ние (phiên âm Latinh primečánije, IPA [prʲɪmʲɪˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.