примеча́тельный
Dấu sắc trên примеча́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примеча́тельный nghĩa là đáng chú ý, đáng để ý.
Nghĩa của примеча́тельный
Tính từ
- Đáng chú ý, đáng để ý, đáng lưu ý.
Biến cách của примеча́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | примеча́тельный | примеча́тельное | примеча́тельная | примеча́тельные |
| Sinh cách | примеча́тельного | примеча́тельного | примеча́тельной | примеча́тельных |
| Tặng cách | примеча́тельному | примеча́тельному | примеча́тельной | примеча́тельным |
| Đối cách | примеча́тельный / примеча́тельного | примеча́тельное | примеча́тельную | примеча́тельные / примеча́тельных |
| Công cụ cách | примеча́тельным | примеча́тельным | примеча́тельной | примеча́тельными |
| Giới cách | примеча́тельном | примеча́тельном | примеча́тельной | примеча́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với примеча́тельный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với примеча́тельный
- Это примечательно. Điều này thật đáng chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2556823
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
примечательный nghĩa là gì?
примечательный (tính từ) nghĩa là đáng chú ý, đáng để ý.
примечательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примеча́тельный (phiên âm Latinh primečátelʹnyj, IPA [prʲɪmʲɪˈt͡ɕætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.