TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

примеча́тельный

primečátelʹnyj[prʲɪmʲɪˈt͡ɕætʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên примеча́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

примеча́тельный nghĩa là đáng chú ý, đáng để ý.

Nghĩa của примеча́тельный

Tính từ

  1. Đáng chú ý, đáng để ý, đáng lưu ý.

Biến cách của примеча́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпримеча́тельныйпримеча́тельноепримеча́тельнаяпримеча́тельные
Sinh cáchпримеча́тельногопримеча́тельногопримеча́тельнойпримеча́тельных
Tặng cáchпримеча́тельномупримеча́тельномупримеча́тельнойпримеча́тельным
Đối cáchпримеча́тельный / примеча́тельногопримеча́тельноепримеча́тельнуюпримеча́тельные / примеча́тельных
Công cụ cáchпримеча́тельнымпримеча́тельнымпримеча́тельнойпримеча́тельными
Giới cáchпримеча́тельномпримеча́тельномпримеча́тельнойпримеча́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với примеча́тельный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với примеча́тельный

  • Это примечательно. Điều này thật đáng chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2556823

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

примечательный nghĩa là gì?

примечательный (tính từ) nghĩa là đáng chú ý, đáng để ý.

примечательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là примеча́тельный (phiên âm Latinh primečátelʹnyj, IPA [prʲɪmʲɪˈt͡ɕætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.