примире́ние
Dấu sắc trên примире́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примире́ние nghĩa là sự hòa giải, dàn hòa.
Nghĩa của примире́ние
Danh từ
- Sự hòa giải, dàn hòa; (интересов, взглядов и. т. п.) [sự] dung hòa, điều hòa.
Biến cách của примире́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | примире́ние | примире́ния |
| Sinh cách кого? чего? | примире́ния | примире́ний |
| Tặng cách кому? чему? | примире́нию | примире́ниям |
| Đối cách кого? что? | примире́ние | примире́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | примире́нием | примире́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | примире́нии | примире́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
примирение nghĩa là gì?
примирение (danh từ) nghĩa là sự hòa giải, dàn hòa.
примирение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примире́ние (phiên âm Latinh primirénije, IPA [prʲɪmʲɪˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.