примити́в
Dấu sắc trên примити́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примити́в nghĩa là nguyên thủy, nguyên sơ.
Nghĩa của примити́в
Danh từ
- [Cái, vật] nguyên thủy, nguyên sơ, thô sơ.
- nghệ thuật Tác phẩm sơ lược.
Biến cách của примити́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | примити́в | примити́вы |
| Sinh cách кого? чего? | примити́ва | примити́вов |
| Tặng cách кому? чему? | примити́ву | примити́вам |
| Đối cách кого? что? | примити́в | примити́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | примити́вом | примити́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | примити́ве | примити́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của примити́в
Câu hỏi thường gặp
примитив nghĩa là gì?
примитив (danh từ) nghĩa là nguyên thủy, nguyên sơ.
примитив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примити́в (phiên âm Latinh primitív, IPA [prʲɪmʲɪˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.