TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

примити́вный

primitívnyj[prʲɪmʲɪˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên примити́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

примити́вный nghĩa là nguyên thủy, nguyên sơ, thô sơ, thô thiển.

Nghĩa của примити́вный

Tính từ

  1. первобытный Nguyên thủy, nguyên sơ, sơ khai, cổ sơ.
  2. простой, неложный Thô sơ, thô thiển, thô lậu.
  3. упрощённый Sơ lược, hời hợt, sơ sài.
  4. малокультурный Thô lậu, thô thiển, thô lỗ, cục mịch, cục cằn.

Biến cách của примити́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпримити́вныйпримити́вноепримити́внаяпримити́вные
Sinh cáchпримити́вногопримити́вногопримити́внойпримити́вных
Tặng cáchпримити́вномупримити́вномупримити́внойпримити́вным
Đối cáchпримити́вный / примити́вногопримити́вноепримити́внуюпримити́вные / примити́вных
Công cụ cáchпримити́внымпримити́внымпримити́внойпримити́вными
Giới cáchпримити́вномпримити́вномпримити́внойпримити́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

примитивный nghĩa là gì?

примитивный (tính từ) nghĩa là nguyên thủy, nguyên sơ, thô sơ, thô thiển.

примитивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là примити́вный (phiên âm Latinh primitívnyj, IPA [prʲɪmʲɪˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.