примити́вный
Dấu sắc trên примити́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примити́вный nghĩa là nguyên thủy, nguyên sơ, thô sơ, thô thiển.
Nghĩa của примити́вный
Tính từ
- первобытный Nguyên thủy, nguyên sơ, sơ khai, cổ sơ.
- простой, неложный Thô sơ, thô thiển, thô lậu.
- упрощённый Sơ lược, hời hợt, sơ sài.
- малокультурный Thô lậu, thô thiển, thô lỗ, cục mịch, cục cằn.
Biến cách của примити́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | примити́вный | примити́вное | примити́вная | примити́вные |
| Sinh cách | примити́вного | примити́вного | примити́вной | примити́вных |
| Tặng cách | примити́вному | примити́вному | примити́вной | примити́вным |
| Đối cách | примити́вный / примити́вного | примити́вное | примити́вную | примити́вные / примити́вных |
| Công cụ cách | примити́вным | примити́вным | примити́вной | примити́вными |
| Giới cách | примити́вном | примити́вном | примити́вной | примити́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
примитивный nghĩa là gì?
примитивный (tính từ) nghĩa là nguyên thủy, nguyên sơ, thô sơ, thô thiển.
примитивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примити́вный (phiên âm Latinh primitívnyj, IPA [prʲɪmʲɪˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.