примитиви́зм
Dấu sắc trên примитиви́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примитиви́зм nghĩa là chủ nghĩa sơ lược.
Nghĩa của примитиви́зм
Danh từ
- nghệ thuật Chủ nghĩa sơ lược.
Biến cách của примитиви́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | примитиви́зм | примитиви́змы |
| Sinh cách кого? чего? | примитиви́зма | примитиви́змов |
| Tặng cách кому? чему? | примитиви́зму | примитиви́змам |
| Đối cách кого? что? | примитиви́зм | примитиви́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | примитиви́змом | примитиви́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | примитиви́зме | примитиви́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
примитивизм nghĩa là gì?
примитивизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa sơ lược.
примитивизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примитиви́зм (phiên âm Latinh primitivízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.