TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

примо́рский

primórskij[prʲɪˈmorskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên примо́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

примо́рский nghĩa là ven biển, gần biển.

Nghĩa của примо́рский

Tính từ

  1. Ven biển, gần biển, duyên hải.
    • приморский го́родthành phố ven biển (duyên hải)

Biến cách của примо́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпримо́рскийпримо́рскоепримо́рскаяпримо́рские
Sinh cáchпримо́рскогопримо́рскогопримо́рскойпримо́рских
Tặng cáchпримо́рскомупримо́рскомупримо́рскойпримо́рским
Đối cáchпримо́рский / примо́рскогопримо́рскоепримо́рскуюпримо́рские / примо́рских
Công cụ cáchпримо́рскимпримо́рскимпримо́рскойпримо́рскими
Giới cáchпримо́рскомпримо́рскомпримо́рскойпримо́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приморский nghĩa là gì?

приморский (tính từ) nghĩa là ven biển, gần biển.

приморский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là примо́рский (phiên âm Latinh primórskij, IPA [prʲɪˈmorskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.