примо́рский
Dấu sắc trên примо́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примо́рский nghĩa là ven biển, gần biển.
Nghĩa của примо́рский
Tính từ
- Ven biển, gần biển, duyên hải.
- приморский го́родthành phố ven biển (duyên hải)
Biến cách của примо́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | примо́рский | примо́рское | примо́рская | примо́рские |
| Sinh cách | примо́рского | примо́рского | примо́рской | примо́рских |
| Tặng cách | примо́рскому | примо́рскому | примо́рской | примо́рским |
| Đối cách | примо́рский / примо́рского | примо́рское | примо́рскую | примо́рские / примо́рских |
| Công cụ cách | примо́рским | примо́рским | примо́рской | примо́рскими |
| Giới cách | примо́рском | примо́рском | примо́рской | примо́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приморский nghĩa là gì?
приморский (tính từ) nghĩa là ven biển, gần biển.
приморский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примо́рский (phiên âm Latinh primórskij, IPA [prʲɪˈmorskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.