примо́рье
Dấu sắc trên примо́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примо́рье nghĩa là vùng ven biển, miền duyên hải.
Nghĩa của примо́рье
Danh từ
- Vùng ven biển, miền duyên hải.
Biến cách của примо́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | примо́рье | примо́рья |
| Sinh cách кого? чего? | примо́рья | примо́рий |
| Tặng cách кому? чему? | примо́рью | примо́рьям |
| Đối cách кого? что? | примо́рье | примо́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | примо́рьем | примо́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | примо́рье | примо́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приморье nghĩa là gì?
приморье (danh từ) nghĩa là vùng ven biển, miền duyên hải.
приморье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примо́рье (phiên âm Latinh primórʹje, IPA [prʲɪˈmorʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.