примо́чка
Dấu sắc trên примо́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примо́чка nghĩa là thuốc rửa, thuốc đắp.
Nghĩa của примо́чка
Danh từ
- Thuốc rửa, thuốc đắp.
- де́лать примо́чкуđắp thuốc
- примочка для глазthuốc rửa mắt
Biến cách của примо́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | примо́чка | примо́чки |
| Sinh cách кого? чего? | примо́чки | примо́чек |
| Tặng cách кому? чему? | примо́чке | примо́чкам |
| Đối cách кого? что? | примо́чку | примо́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | примо́чкой | примо́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | примо́чке | примо́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
примочка nghĩa là gì?
примочка (danh từ) nghĩa là thuốc rửa, thuốc đắp.
примочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примо́чка (phiên âm Latinh primóčka, IPA [prʲɪˈmot͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.