примости́ться
Dấu sắc trên примости́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примости́ться nghĩa là ngồi ghé, ngồi tạm.
Nghĩa của примости́ться
Động từ
- Ngồi ghé, ngồi tạm.
Chia động từ примости́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | примощу́сь |
| ты | примости́шься |
| он / она́ / оно́ | примости́тся |
| мы | примости́мся |
| вы | примости́тесь |
| они́ | примостя́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | примости́лся |
| Giống cái (она́) | примости́лась |
| Giống trung (оно́) | примости́лось |
| Số nhiều (они́) | примости́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | примости́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | примости́тесь |
Câu hỏi thường gặp
примоститься nghĩa là gì?
примоститься (động từ) nghĩa là ngồi ghé, ngồi tạm.
примоститься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примости́ться (phiên âm Latinh primostítʹsja, IPA [prʲɪmɐˈsʲtʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.