TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

принадлежа́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
prinadležátʹ[prʲɪnədlʲɪˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên принадлежа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

принадлежа́ть nghĩa là Thuộc về, [là] của.

Nghĩa của принадлежа́ть

Động từ

  1. быть чьей-л. собственнстью Thuộc về, [là] của... + tặng cách
    • кни́га принадлежи́т библиоте́кеquyển sách của (thuộc về, là của) thư viện
  2. являться чьим-л. творением Thuộc về, là sáng tác, có. + tặng cách
    • э́та карти́на принадлежи́т ки́сти Ре́пинаbức tranh này do Repin sáng tác, bức tranh này là sáng tác của Rê-pin
    • Менделе́еву принадлежи́т честь откры́тия периоди́ческого зако́на элеме́нтовMendeleev có vinh dự phát kiến ra quy luật tuần hoàn của các nguyên tố
  3. быть свойственным кому́-л., чему́-л. Thuộc về, vốn có, là riêng của. + tặng cách
    • хи́мии принадлежи́т большо́е бу́дущееtương lai xán lạn thuộc về hóa học
  4. входить в состав чего́-л. Có chân, ở trong. к + tặng cách
    • принадлежи́т к па́ртииcó chân trong đảng, ở trong đảng, là đảng viên
    • он принадлежи́т к числу́ лу́чших писа́телей на́шей эпо́хиông ấy ở trong số những nhà văn ưu tú nhất của thời đại hiện nay

Chia động từ принадлежа́ть

NgôiHiện tại
япринадлежу́
тыпринадлежи́шь
он / она́ / оно́принадлежи́т
мыпринадлежи́м
выпринадлежи́те
они́принадлежа́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + принадлежать.

Quá khứ

Giống đực (он)принадлежа́л
Giống cái (она́)принадлежа́ла
Giống trung (оно́)принадлежа́ло
Số nhiều (они́)принадлежа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)принадлежи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)принадлежи́те

Họ từ của принадлежа́ть

Câu ví dụ với принадлежа́ть

  • Дом у моря принадлежит мне. Ngôi nhà trên bờ biển đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5125208
  • Дом, в котором я живу, принадлежит моим родителям. Ngôi nhà nơi tôi ở thuộc về bố mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4458887
  • Эта статуя принадлежит им. Cái tượng này là của bọn họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4821325
  • Луна никому не принадлежит. Không ai sở hữu mặt trăng cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5538367
  • Моё тело принадлежит мне. Cơ thể tôi là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11621147
  • Это принадлежит мне. Cái đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2600310
  • Кому это принадлежит? Cái này của ai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109742
  • Вы принадлежите мне. Em là của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5310496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

принадлежать nghĩa là gì?

принадлежать (động từ) nghĩa là Thuộc về, [là] của.

принадлежать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là принадлежа́ть (phiên âm Latinh prinadležátʹ, IPA [prʲɪnədlʲɪˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.