при́мус
giống đựcbất động vật
prímus[ˈprʲimʊs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên при́мус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́мус nghĩa là cái bếp dầu lửa.
Nghĩa của при́мус
Danh từ
- Cái bếp dầu lửa.
Biến cách của при́мус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́мус | при́мусы |
| Sinh cách кого? чего? | при́муса | при́мусов |
| Tặng cách кому? чему? | при́мусу | при́мусам |
| Đối cách кого? что? | при́мус | при́мусы |
| Công cụ cách кем? чем? | при́мусом | при́мусами |
| Giới cách о ком? о чём? | при́мусе | при́мусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
примус nghĩa là gì?
примус (danh từ) nghĩa là cái bếp dầu lửa.
примус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́мус (phiên âm Latinh prímus, IPA [ˈprʲimʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.