примыка́ющий
Dấu sắc trên примыка́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
примыка́ющий nghĩa là bên cạnh, liền.
Nghĩa của примыка́ющий
Tính từ
- Bên cạnh, liền, nối.
Biến cách của примыка́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | примыка́ющий | примыка́ющее | примыка́ющая | примыка́ющие |
| Sinh cách | примыка́ющего | примыка́ющего | примыка́ющей | примыка́ющих |
| Tặng cách | примыка́ющему | примыка́ющему | примыка́ющей | примыка́ющим |
| Đối cách | примыка́ющий / примыка́ющего | примыка́ющее | примыка́ющую | примыка́ющие / примыка́ющих |
| Công cụ cách | примыка́ющим | примыка́ющим | примыка́ющей | примыка́ющими |
| Giới cách | примыка́ющем | примыка́ющем | примыка́ющей | примыка́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
примыкающий nghĩa là gì?
примыкающий (tính từ) nghĩa là bên cạnh, liền.
примыкающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примыка́ющий (phiên âm Latinh primykájuščij, IPA [prʲɪmɨˈkajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.