TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

примыка́ющий

primykájuščij[prʲɪmɨˈkajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên примыка́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

примыка́ющий nghĩa là bên cạnh, liền.

Nghĩa của примыка́ющий

Tính từ

  1. Bên cạnh, liền, nối.

Biến cách của примыка́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпримыка́ющийпримыка́ющеепримыка́ющаяпримыка́ющие
Sinh cáchпримыка́ющегопримыка́ющегопримыка́ющейпримыка́ющих
Tặng cáchпримыка́ющемупримыка́ющемупримыка́ющейпримыка́ющим
Đối cáchпримыка́ющий / примыка́ющегопримыка́ющеепримыка́ющуюпримыка́ющие / примыка́ющих
Công cụ cáchпримыка́ющимпримыка́ющимпримыка́ющейпримыка́ющими
Giới cáchпримыка́ющемпримыка́ющемпримыка́ющейпримыка́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

примыкающий nghĩa là gì?

примыкающий (tính từ) nghĩa là bên cạnh, liền.

примыкающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là примыка́ющий (phiên âm Latinh primykájuščij, IPA [prʲɪmɨˈkajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.