TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

принадле́жность

giống cáibất động vật
prinadléžnostʹ[prʲɪnɐdˈlʲeʐnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên принадле́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

принадле́жность nghĩa là vật dụng, đồ dùng, bản tính.

Nghĩa của принадле́жность

Danh từ

  1. предмет Vật dụng, đồ dùng, dụng cụ, đồ lề, bộ đồ, đồ.
    • принадле́жности туале́таđồ trang phục
    • посте́льные принадле́жностиbộ đồ trải giường, chăn nệm, chiếu chăn
    • рыболо́вные принадле́жностиđồ lề (dụng cụ, đồ dùng) đánh cá
  2. неотъемлемое свойство Bản tính, thuộc tính.
  3. к организации и т. п. Hội tịch, đảng tịch, [sự] có chân.
    • принадлежность к па́ртииđảng tịch

Biến cách của принадле́жность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?принадле́жностьпринадле́жности
Sinh cách кого? чего?принадле́жностипринадле́жностей
Tặng cách кому? чему?принадле́жностипринадле́жностям
Đối cách кого? что?принадле́жностьпринадле́жности
Công cụ cách кем? чем?принадле́жностьюпринадле́жностями
Giới cách о ком? о чём?принадле́жностипринадле́жностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của принадле́жность

Câu hỏi thường gặp

принадлежность nghĩa là gì?

принадлежность (danh từ) nghĩa là vật dụng, đồ dùng, bản tính.

принадлежность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là принадле́жность (phiên âm Latinh prinadléžnostʹ, IPA [prʲɪnɐdˈlʲeʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.