принадле́жность
Dấu sắc trên принадле́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
принадле́жность nghĩa là vật dụng, đồ dùng, bản tính.
Nghĩa của принадле́жность
Danh từ
- предмет Vật dụng, đồ dùng, dụng cụ, đồ lề, bộ đồ, đồ.
- принадле́жности туале́таđồ trang phục
- посте́льные принадле́жностиbộ đồ trải giường, chăn nệm, chiếu chăn
- рыболо́вные принадле́жностиđồ lề (dụng cụ, đồ dùng) đánh cá
- неотъемлемое свойство Bản tính, thuộc tính.
- к организации и т. п. Hội tịch, đảng tịch, [sự] có chân.
- принадлежность к па́ртииđảng tịch
Biến cách của принадле́жность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | принадле́жность | принадле́жности |
| Sinh cách кого? чего? | принадле́жности | принадле́жностей |
| Tặng cách кому? чему? | принадле́жности | принадле́жностям |
| Đối cách кого? что? | принадле́жность | принадле́жности |
| Công cụ cách кем? чем? | принадле́жностью | принадле́жностями |
| Giới cách о ком? о чём? | принадле́жности | принадле́жностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của принадле́жность
Câu hỏi thường gặp
принадлежность nghĩa là gì?
принадлежность (danh từ) nghĩa là vật dụng, đồ dùng, bản tính.
принадлежность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là принадле́жность (phiên âm Latinh prinadléžnostʹ, IPA [prʲɪnɐdˈlʲeʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.