TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прини́женный

prinížennyj[prʲɪˈnʲiʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прини́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прини́женный nghĩa là nhẫn nhục, nhịn nhục, thấp hèn, hèn kém.

Nghĩa của прини́женный

Tính từ

  1. безропотный Nhẫn nhục, nhịn nhục, ngoan ngoãn, tự ty.
    • приниженный тонgiọng nói nhẫn nhục
  2. унизительный Thấp hèn, hèn kém, thấp kém, nhục nhã.
    • прини́женное положе́ниеđịa vị hèn kém

Biến cách của прини́женный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприни́женныйприни́женноеприни́женнаяприни́женные
Sinh cáchприни́женногоприни́женногоприни́женнойприни́женных
Tặng cáchприни́женномуприни́женномуприни́женнойприни́женным
Đối cáchприни́женный / прини́женногоприни́женноеприни́женнуюприни́женные / прини́женных
Công cụ cáchприни́женнымприни́женнымприни́женнойприни́женными
Giới cáchприни́женномприни́женномприни́женнойприни́женных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приниженный nghĩa là gì?

приниженный (tính từ) nghĩa là nhẫn nhục, nhịn nhục, thấp hèn, hèn kém.

приниженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прини́женный (phiên âm Latinh prinížennyj, IPA [prʲɪˈnʲiʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.