TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

при́нтер

giống đựcbất động vật
príntɛr[ˈprʲintɨr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên при́нтер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

при́нтер nghĩa là máy in.

Nghĩa của при́нтер

Danh từ

  1. Máy in.

Biến cách của при́нтер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?при́нтерпри́нтеры
Sinh cách кого? чего?при́нтерапри́нтеров
Tặng cách кому? чему?при́нтерупри́нтерам
Đối cách кого? что?при́нтерпри́нтеры
Công cụ cách кем? чем?при́нтеромпри́нтерами
Giới cách о ком? о чём?при́нтерепри́нтерах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với при́нтер

  • С принтером что-то не так. Cái máy in bị trục trặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7245460
  • Он распечатан на 3D-принтере. Nó được in 3D. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936708
  • Она распечатана на 3D-принтере. Nó được in 3D. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936709
  • Оно распечатано на 3D-принтере. Nó được in 3D. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936710
  • Это распечатано на 3D-принтере. Nó được in 3D. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936711

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

принтер nghĩa là gì?

принтер (danh từ) nghĩa là máy in.

принтер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là при́нтер (phiên âm Latinh príntɛr, IPA [ˈprʲintɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.