при́нтер
Dấu sắc trên при́нтер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́нтер nghĩa là máy in.
Nghĩa của при́нтер
Danh từ
- Máy in.
Biến cách của при́нтер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́нтер | при́нтеры |
| Sinh cách кого? чего? | при́нтера | при́нтеров |
| Tặng cách кому? чему? | при́нтеру | при́нтерам |
| Đối cách кого? что? | при́нтер | при́нтеры |
| Công cụ cách кем? чем? | при́нтером | при́нтерами |
| Giới cách о ком? о чём? | при́нтере | при́нтерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với при́нтер
- С принтером что-то не так. Cái máy in bị trục trặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7245460
- Он распечатан на 3D-принтере. Nó được in 3D. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936708
- Она распечатана на 3D-принтере. Nó được in 3D. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936709
- Оно распечатано на 3D-принтере. Nó được in 3D. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936710
- Это распечатано на 3D-принтере. Nó được in 3D. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936711
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
принтер nghĩa là gì?
принтер (danh từ) nghĩa là máy in.
принтер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́нтер (phiên âm Latinh príntɛr, IPA [ˈprʲintɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.