TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приноси́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prinosítʹ[prʲɪnɐˈsʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приноси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приноси́ть nghĩa là mang, tìm.

Nghĩa của приноси́ть

Động từ

  1. Mang.
  2. Tìm.

Cặp thể của приноси́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ приноси́ть

NgôiHiện tại
яприношу́
тыприно́сишь
он / она́ / оно́прино́сит
мыприно́сим
выприно́сите
они́прино́сят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приносить.

Quá khứ

Giống đực (он)приноси́л
Giống cái (она́)приноси́ла
Giống trung (оно́)приноси́ло
Số nhiều (они́)приноси́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)приноси́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)приноси́те

Câu ví dụ với приноси́ть

  • Собака приносит, кошка уносит. Chó tha đi mèo tha lại.Tatoeba #2808712
  • Вложения в акции не всегда приносят прибыль. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9084062
  • Мы приносим свои извинения. Chúng tôi xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3232750
  • Мы приносим извинения. Chúng tôi xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3232752
  • Я не верю в то, что чёрные кошки приносят несчастье. Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4515023

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

приносить nghĩa là gì?

приносить (động từ) nghĩa là mang, tìm.

приносить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приноси́ть (phiên âm Latinh prinosítʹ, IPA [prʲɪnɐˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.