при́нятый
Dấu sắc trên при́нятый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́нятый nghĩa là được thừa nhận, thông thường.
Nghĩa của при́нятый
Tính từ
- Được thừa nhận, thông thường, thường dùng.
- принятый поря́докlệ thường
Biến cách của при́нятый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | при́нятый | при́нятое | при́нятая | при́нятые |
| Sinh cách | при́нятого | при́нятого | при́нятой | при́нятых |
| Tặng cách | при́нятому | при́нятому | при́нятой | при́нятым |
| Đối cách | при́нятый / при́нятого | при́нятое | при́нятую | при́нятые / при́нятых |
| Công cụ cách | при́нятым | при́нятым | при́нятой | при́нятыми |
| Giới cách | при́нятом | при́нятом | при́нятой | при́нятых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của при́нятый
Câu ví dụ với при́нятый
- Ни один не был принят. Không có gì được chấp thuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999417
- Ни одна не была принята. Không có gì được chấp thuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999419
- Ни одно не было принято. Không có gì được chấp thuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999420
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
принятый nghĩa là gì?
принятый (tính từ) nghĩa là được thừa nhận, thông thường.
принятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́нятый (phiên âm Latinh prínjatyj, IPA [ˈprʲinʲɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.