приобще́ние
Dấu sắc trên приобще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приобще́ние nghĩa là làm cho quen, làm tiếp xúc, làm quen, tiếp xúc.
Nghĩa của приобще́ние
Danh từ
- по знач. гл. приобща́ть [sự] làm cho quen, làm tiếp xúc, làm giao tiếp.
- по знач. гл. приобща́ться [sự] làm quen, tiếp xúc, giao tiếp.
Biến cách của приобще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приобще́ние | приобще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | приобще́ния | приобще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | приобще́нию | приобще́ниям |
| Đối cách кого? что? | приобще́ние | приобще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | приобще́нием | приобще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | приобще́нии | приобще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приобщение nghĩa là gì?
приобщение (danh từ) nghĩa là làm cho quen, làm tiếp xúc, làm quen, tiếp xúc.
приобщение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приобще́ние (phiên âm Latinh priobščénije, IPA [prʲɪɐpˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.