приорите́т
Dấu sắc trên приорите́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приорите́т nghĩa là quyền ưu tiên, đứng đầu.
Nghĩa của приорите́т
Danh từ
- Quyền ưu tiên, đứng đầu, được trước.
Biến cách của приорите́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приорите́т | приорите́ты |
| Sinh cách кого? чего? | приорите́та | приорите́тов |
| Tặng cách кому? чему? | приорите́ту | приорите́там |
| Đối cách кого? что? | приорите́т | приорите́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | приорите́том | приорите́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | приорите́те | приорите́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приоритет nghĩa là gì?
приоритет (danh từ) nghĩa là quyền ưu tiên, đứng đầu.
приоритет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приорите́т (phiên âm Latinh prioritét, IPA [prʲɪərʲɪˈtʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.