TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приостана́вливать

thể chưa hoàn thành
priostanávlivatʹ[prʲɪəstɐˈnavlʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приостана́вливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приостана́вливать nghĩa là tạm ngừng, làm tạm ngừng.

Nghĩa của приостана́вливать

Động từ

  1. Tạm ngừng, làm tạm ngừng, làm... tạm dừng lại, tạm đình chỉ; (откладывать) tạm hoãn lại.
    • приостанови́ть кровотече́ниеtạm cầm máu, làm máu tạm ngừng chảy

Cặp thể của приостана́вливать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ приостана́вливать

NgôiHiện tại
яприостана́вливаю
тыприостана́вливаешь
он / она́ / оно́приостана́вливает
мыприостана́вливаем
выприостана́вливаете
они́приостана́вливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приостанавливать.

Quá khứ

Giống đực (он)приостана́вливал
Giống cái (она́)приостана́вливала
Giống trung (оно́)приостана́вливало
Số nhiều (они́)приостана́вливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)приостана́вливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)приостана́вливайте

Câu hỏi thường gặp

приостанавливать nghĩa là gì?

приостанавливать (động từ) nghĩa là tạm ngừng, làm tạm ngừng.

приостанавливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приостана́вливать (phiên âm Latinh priostanávlivatʹ, IPA [prʲɪəstɐˈnavlʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.