приостано́вка
Dấu sắc trên приостано́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приостано́вка nghĩa là sự tạm ngừng.
Nghĩa của приостано́вка
Danh từ
- Sự tạm ngừng; sự đình chỉ; sự gián đoạn.
Biến cách của приостано́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приостано́вка | приостано́вки |
| Sinh cách кого? чего? | приостано́вки | приостано́вок |
| Tặng cách кому? чему? | приостано́вке | приостано́вкам |
| Đối cách кого? что? | приостано́вку | приостано́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | приостано́вкой | приостано́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | приостано́вке | приостано́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приостановка nghĩa là gì?
приостановка (danh từ) nghĩa là sự tạm ngừng.
приостановка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приостано́вка (phiên âm Latinh priostanóvka, IPA [prʲɪəstɐˈnofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.