припа́рка
Dấu sắc trên припа́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
припа́рка nghĩa là thuốc cao, thuốc dán.
Nghĩa của припа́рка
Danh từ
- Thuốc cao, thuốc dán, thuốc đắp.
- как мёртвому припа́рки= cho voi uống thuốc gió
Biến cách của припа́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | припа́рка | припа́рки |
| Sinh cách кого? чего? | припа́рки | припа́рок |
| Tặng cách кому? чему? | припа́рке | припа́ркам |
| Đối cách кого? что? | припа́рку | припа́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | припа́ркой | припа́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | припа́рке | припа́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
припарка nghĩa là gì?
припарка (danh từ) nghĩa là thuốc cao, thuốc dán.
припарка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là припа́рка (phiên âm Latinh pripárka, IPA [prʲɪˈparkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.