припа́сы
Dấu sắc trên припа́сы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
припа́сы nghĩa là lương thực, lương ăn.
Nghĩa của припа́сы
Danh từ
- провизия Lương thực [dự trữ], lương ăn, lương khô.
- khẩu ngữ Dụng cụ, đồ lề.
- охо́тничьи припа́сыdụng cụ săn bắn, đồ lề đi săn
Biến cách của припа́сы (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | припа́сы |
| Sinh cách кого? чего? | припа́сов |
| Tặng cách кому? чему? | припа́сам |
| Đối cách кого? что? | припа́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | припа́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | припа́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
припасы nghĩa là gì?
припасы (danh từ) nghĩa là lương thực, lương ăn.
припасы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là припа́сы (phiên âm Latinh pripásy, IPA [prʲɪˈpasɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.