припи́ска
Dấu sắc trên припи́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
припи́ска nghĩa là ghi thêm, đăng ký, ghi vào sổ.
Nghĩa của припи́ска
Danh từ
- действие [sự] viết thêm, ghi thêm.
- регистрация [sự] đăng ký, ghi vào sổ.
- небольшое дополнение Đoạn viết thêm, đọan ghi thêm.
- заметка Đoạn ghi chép.
- к концу письма [đoạn] tái bút.
- завышение [điều, khoản] báo cáo láo thêm, báo cáo thượng lên, tố thêm.
Biến cách của припи́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | припи́ска | припи́ски |
| Sinh cách кого? чего? | припи́ски | припи́сок |
| Tặng cách кому? чему? | припи́ске | припи́скам |
| Đối cách кого? что? | припи́ску | припи́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | припи́ской | припи́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | припи́ске | припи́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của припи́ска
Câu hỏi thường gặp
приписка nghĩa là gì?
приписка (danh từ) nghĩa là ghi thêm, đăng ký, ghi vào sổ.
приписка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là припи́ска (phiên âm Latinh pripíska, IPA [prʲɪˈpʲiskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.