припо́й
giống đựcbất động vật
pripój[prʲɪˈpoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên припо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
припо́й nghĩa là que hàn, chất hàn.
Nghĩa của припо́й
Danh từ
- kỹ thuật Que hàn, chất hàn, vảy hàn.
Biến cách của припо́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | припо́й | припо́и |
| Sinh cách кого? чего? | припо́я | припо́ев |
| Tặng cách кому? чему? | припо́ю | припо́ям |
| Đối cách кого? что? | припо́й | припо́и |
| Công cụ cách кем? чем? | припо́ем | припо́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | припо́е | припо́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
припой nghĩa là gì?
припой (danh từ) nghĩa là que hàn, chất hàn.
припой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là припо́й (phiên âm Latinh pripój, IPA [prʲɪˈpoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.