припра́ва
giống cáibất động vật
pripráva[prʲɪˈpravə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên припра́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
припра́ва nghĩa là đồ gia vị.
Nghĩa của припра́ва
Danh từ
- Đồ gia vị.
Biến cách của припра́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | припра́ва | припра́вы |
| Sinh cách кого? чего? | припра́вы | припра́в |
| Tặng cách кому? чему? | припра́ве | припра́вам |
| Đối cách кого? что? | припра́ву | припра́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | припра́вой | припра́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | припра́ве | припра́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приправа nghĩa là gì?
приправа (danh từ) nghĩa là đồ gia vị.
приправа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là припра́ва (phiên âm Latinh pripráva, IPA [prʲɪˈpravə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.