припу́дриться
thể hoàn thành
pripúdritʹsja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên припу́дриться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
припу́дриться nghĩa là xoa phấn.
Nghĩa của припу́дриться
Nghĩa lấy theo mục припудриваться.
Động từ
- Tự đánh phấn sơ sơ, xoa phấn.
Câu hỏi thường gặp
припудриться nghĩa là gì?
припудриться (động từ) nghĩa là xoa phấn.
припудриться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là припу́дриться (phiên âm Latinh pripúdritʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.