при́пуск
giống đựcbất động vật
prípusk
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên при́пуск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́пуск nghĩa là phần chừa.
Nghĩa của при́пуск
Danh từ
- kỹ thuật Phần chừa.
Biến cách của при́пуск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́пуск | при́пуски |
| Sinh cách кого? чего? | при́пуска | при́пусков |
| Tặng cách кому? чему? | при́пуску | при́пускам |
| Đối cách кого? что? | при́пуск | при́пуски |
| Công cụ cách кем? чем? | при́пуском | при́пусками |
| Giới cách о ком? о чём? | при́пуске | при́пусках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
припуск nghĩa là gì?
припуск (danh từ) nghĩa là phần chừa.
припуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́пуск (phiên âm Latinh prípusk); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.