при́работок
Dấu sắc trên при́работок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́работок nghĩa là tiền làm thêm, tiền làm ngoại.
Nghĩa của при́работок
Danh từ
- Tiền làm thêm, tiền làm ngoại.
Biến cách của при́работок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́работок | при́работки |
| Sinh cách кого? чего? | при́работка | при́работков |
| Tặng cách кому? чему? | при́работку | при́работкам |
| Đối cách кого? что? | при́работок | при́работки |
| Công cụ cách кем? чем? | при́работком | при́работками |
| Giới cách о ком? о чём? | при́работке | при́работках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приработок nghĩa là gì?
приработок (danh từ) nghĩa là tiền làm thêm, tiền làm ngoại.
приработок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́работок (phiên âm Latinh prírabotok, IPA [ˈprʲirəbətək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.