прираще́ние
Dấu sắc trên прираще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прираще́ние nghĩa là tăng lên, lớn lên.
Nghĩa của прираще́ние
Danh từ
- увеличение [sự] tăng lên, lớn lên.
- toán học Gia lượng, gia số.
Biến cách của прираще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прираще́ние | прираще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | прираще́ния | прираще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | прираще́нию | прираще́ниям |
| Đối cách кого? что? | прираще́ние | прираще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | прираще́нием | прираще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | прираще́нии | прираще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приращение nghĩa là gì?
приращение (danh từ) nghĩa là tăng lên, lớn lên.
приращение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прираще́ние (phiên âm Latinh priraščénije, IPA [prʲɪrɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.