TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приро́дный

priródnyj[prʲɪˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приро́дный nghĩa là thiên nhiên, tự nhiên, bẩm sinh, cố hữu.

Nghĩa của приро́дный

Tính từ

  1. естественный Thiên nhiên, tự nhiên, thiên tạo.
    • приро́дные бога́тстваtài nguyên thiên nhiên
    • природный газkhí thiên nhiên
  2. врождённый Bẩm sinh, cố hữu, thiên bẩm, thiên phú.
    • природный та ла́нтtài năng bẩm sinh, thiên tài
    • природный умtrí tuệ cố hữu (vốn có tự nhiên)

Biến cách của приро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприро́дныйприро́дноеприро́днаяприро́дные
Sinh cáchприро́дногоприро́дногоприро́днойприро́дных
Tặng cáchприро́дномуприро́дномуприро́днойприро́дным
Đối cáchприро́дный / приро́дногоприро́дноеприро́днуюприро́дные / приро́дных
Công cụ cáchприро́днымприро́днымприро́днойприро́дными
Giới cáchприро́дномприро́дномприро́днойприро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của приро́дный

So sánh hơn(по)приро́днее

Câu ví dụ với приро́дный

  • Красота — это природный дар. Vẻ đẹp là quà tặng từ thiên nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885918

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

природный nghĩa là gì?

природный (tính từ) nghĩa là thiên nhiên, tự nhiên, bẩm sinh, cố hữu.

природный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приро́дный (phiên âm Latinh priródnyj, IPA [prʲɪˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.