приро́дный
Dấu sắc trên приро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приро́дный nghĩa là thiên nhiên, tự nhiên, bẩm sinh, cố hữu.
Nghĩa của приро́дный
Tính từ
- естественный Thiên nhiên, tự nhiên, thiên tạo.
- приро́дные бога́тстваtài nguyên thiên nhiên
- природный газkhí thiên nhiên
- врождённый Bẩm sinh, cố hữu, thiên bẩm, thiên phú.
- природный та ла́нтtài năng bẩm sinh, thiên tài
- природный умtrí tuệ cố hữu (vốn có tự nhiên)
Biến cách của приро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приро́дный | приро́дное | приро́дная | приро́дные |
| Sinh cách | приро́дного | приро́дного | приро́дной | приро́дных |
| Tặng cách | приро́дному | приро́дному | приро́дной | приро́дным |
| Đối cách | приро́дный / приро́дного | приро́дное | приро́дную | приро́дные / приро́дных |
| Công cụ cách | приро́дным | приро́дным | приро́дной | приро́дными |
| Giới cách | приро́дном | приро́дном | приро́дной | приро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của приро́дный
| So sánh hơn | (по)приро́днее |
Câu ví dụ với приро́дный
- Красота — это природный дар. Vẻ đẹp là quà tặng từ thiên nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885918
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
природный nghĩa là gì?
природный (tính từ) nghĩa là thiên nhiên, tự nhiên, bẩm sinh, cố hữu.
природный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приро́дный (phiên âm Latinh priródnyj, IPA [prʲɪˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.