TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прирождённый

priroždjónnyj[prʲɪrɐʐˈdʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

прирождённый nghĩa là bẩm sinh, cố hữu, chân chính, thât sự.

Nghĩa của прирождённый

Tính từ

  1. вроэдённый Bẩm sinh, cố hữu, thiên bẩm, thiên phú.
  2. настоящий, истинный Chân chính, thât sự, thực sự.
    • прирождённый ора́торnhà hùng biện chân chính

Biến cách của прирождённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприрождённыйприрождённоеприрождённаяприрождённые
Sinh cáchприрождённогоприрождённогоприрождённойприрождённых
Tặng cáchприрождённомуприрождённомуприрождённойприрождённым
Đối cáchприрождённый / прирождённогоприрождённоеприрождённуюприрождённые / прирождённых
Công cụ cáchприрождённымприрождённымприрождённойприрождёнными
Giới cáchприрождённомприрождённомприрождённойприрождённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của прирождённый

Câu ví dụ với прирождённый

  • Я прирождённый скептик. Tôi là một người hoài nghi bẩm sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11233180

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прирождённый nghĩa là gì?

прирождённый (tính từ) nghĩa là bẩm sinh, cố hữu, chân chính, thât sự.

прирождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прирождённый (phiên âm Latinh priroždjónnyj, IPA [prʲɪrɐʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.