прирождённый
прирождённый nghĩa là bẩm sinh, cố hữu, chân chính, thât sự.
Nghĩa của прирождённый
Tính từ
- вроэдённый Bẩm sinh, cố hữu, thiên bẩm, thiên phú.
- настоящий, истинный Chân chính, thât sự, thực sự.
- прирождённый ора́торnhà hùng biện chân chính
Biến cách của прирождённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прирождённый | прирождённое | прирождённая | прирождённые |
| Sinh cách | прирождённого | прирождённого | прирождённой | прирождённых |
| Tặng cách | прирождённому | прирождённому | прирождённой | прирождённым |
| Đối cách | прирождённый / прирождённого | прирождённое | прирождённую | прирождённые / прирождённых |
| Công cụ cách | прирождённым | прирождённым | прирождённой | прирождёнными |
| Giới cách | прирождённом | прирождённом | прирождённой | прирождённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của прирождённый
Câu ví dụ với прирождённый
- Я прирождённый скептик. Tôi là một người hoài nghi bẩm sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11233180
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прирождённый nghĩa là gì?
прирождённый (tính từ) nghĩa là bẩm sinh, cố hữu, chân chính, thât sự.
прирождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прирождённый (phiên âm Latinh priroždjónnyj, IPA [prʲɪrɐʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.