приро́ст
giống đựcbất động vật
priróst[prʲɪˈrost]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên приро́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приро́ст nghĩa là tăng thêm, tăng.
Nghĩa của приро́ст
Danh từ
- [Sự, mức] tăng thêm, tăng.
- приро́ст населе́нияmức tăng [của] dân số, [sự] tăng thêm của dân số
- приро́ст дохо́дов от произво́дстваmức tăng [của] thu hhập do sản xuất
Biến cách của приро́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приро́ст | приро́сты |
| Sinh cách кого? чего? | приро́ста | приро́стов |
| Tặng cách кому? чему? | приро́сту | приро́стам |
| Đối cách кого? что? | приро́ст | приро́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | приро́стом | приро́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | приро́сте | приро́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прирост nghĩa là gì?
прирост (danh từ) nghĩa là tăng thêm, tăng.
прирост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приро́ст (phiên âm Latinh priróst, IPA [prʲɪˈrost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.