прируче́ние
Dấu sắc trên прируче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прируче́ние nghĩa là sự thuần dưỡng, thuần hóa.
Nghĩa của прируче́ние
Danh từ
- Sự thuần dưỡng, thuần hóa, nuôi thuần.
Biến cách của прируче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прируче́ние | прируче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | прируче́ния | прируче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | прируче́нию | прируче́ниям |
| Đối cách кого? что? | прируче́ние | прируче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | прируче́нием | прируче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | прируче́нии | прируче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приручение nghĩa là gì?
приручение (danh từ) nghĩa là sự thuần dưỡng, thuần hóa.
приручение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прируче́ние (phiên âm Latinh priručénije, IPA [prʲɪrʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.